Bài 3: Học tiếng trung theo chủ đề về Sách

Từ vựng chủ đề về Sách: Chỉ riêng với chủ đề về những quyển sách và phân loại sách thì tiếng Trung cũng như tiếng Việt chia ra rất nhiều dạng và loại, đòi hỏi bạn phải dành nhiều thời gian để học và ôn tập nếu muốn nhớ hết những từ sau.

  1. 教科书Jiàokēshū: sách giáo khoa
  2. 科技书籍Kējìshūjí: sách khoa học kĩ thuật
  3. 历书Lìshū: sách lịch
  4. 新书样本Xīnshūyàngběn: sách mẫu
  5. 艺术书籍Yìshùshūjí: sách nghệ thuật
  6. 语法书Yǔfǎshū: sách ngữ pháp
  7. 有声读物Yǒushēngdúwù: sách nói
  8. 农业书籍Nóngyèshūjí: sách nông nghiệp
  9. 普及版Pǔjí bǎn: sách phổ cập
  10. 珍本Zhēnběn: sách quý
  11. 参考书籍Cānkǎoshūjí: sách tham khảo
  12. 宗教书籍Zōngjiāoshūjí: sách tôn giáo
  13. 散文Sǎnwén: tản văn
  14. 地图集Dìtújí: tập bản đồ
  15. 歌曲集Gēqǔ jí: tập ca khúc
  16. 杂志Zázhì: tạp chí
  17. 教育杂志Jiàoyùzázhì: tạp chí giáo dục
  18. 幽默杂志Yōumòzázhì: tạp chí hài
  19. 学报Xuébào: tạp chí học thuật
  20. 经济杂志Jīngjìzázhì: tạp chí kinh tế
  21. 儿童杂志Értóngzázhì: tạp chí nhi đồng
  22. 妇女杂志Fùnǚzázhì: tạp chí phụ nữ
  23. 体育杂志Tǐyùzázhì: tạp chí thể thao
  24. 时装杂志Shízhuāngzázhì: tạp chí thời trang
  25. 诗集Shījí: tập thơ

 

Contact Me on Zalo
0931.804.889