Luyện Nghe Tiếng Trung Bài 2

Những mẫu câu đơn giản luyện nghe tiếng Trung cho người mới bắt đầu học

Khi học tiếng Trung kỹ năng Nghe-Nói được xem là dễ dàng nhất so với hai kỹ năng Đọc-Viết. Tuy nhiên, để thuần thục kỹ năng nghe, đòi hỏi bạn phải dành nhiều thời gian cho nó đặc biệt là với những bạn mới bắt đầu học tiếng Trung.

  1. 上课。
    Shàngkè.
  2. 同学们好。
    Tóngxuémen hǎ
  3. 老师好。
    Lǎoshī hǎ
  4. 朋友们好。
    Péngyǒumen hǎ
  5. 请坐。
    Qǐng zuò.
  6. 你好。/ 您好。
    Nǐ hǎ/ Nín hǎo.
  7. 我叫艾琳娜。
    Wǒ jiào ài lín nà.
  8. 你叫什么名字。
    Nǐ jiào shénme míngzì.
  9. 认识你很高兴。
    Rènshì nǐ hěn gāoxì
  10. 认识你,我也很高兴。
    Rènshì nǐ, wǒ yě hěn gāoxì
  11. 你好吗?
    Nǐ hǎo ma?
  12. 很好。你呢?
    Hěn hǎ Nǐ ne?
  13. 我也很好。/我不好。/我不太好。
    Wǒ yě hěn hǎ/Wǒ bù hǎo./Wǒ bù tài hǎo.
  14. 你爸爸、妈妈好吗?
    Nǐ bàba, māma hǎo ma?
  15. 他们都很好。
    Tāmen dōu hěn hǎ
  16. 你来吗?
    Nǐ lái ma?
  17. 她/他来吗?
    Tā/tā lái ma?
  18. 爸爸、妈妈来吗?
    Bàba, māma lái ma?

 

 

Contact Me on Zalo
0931.804.889