Bài 1: Học tiếng trung theo Màu sắc

Các từ vựng trong màu sắc của tiếng Trung tương đối đơn giản như tiếng Việt. Dưới đây là một số từ vựng chỉ về màu sắc trong tiếng Trung có cả phiên âm.

  1. 黑色 hēisè: Màu đen
  2. 白色 báisè: Màu trắng
  3. 红色 hóngsè: Màu đỏ
  4. 黄色 huángsè: Màu vàng
  5. .蓝色 lánsè: Màu xanh lam
  6. .绿色 lǜsè: Màu xanh lá cây
  7. 棕色 zōngsè: Màu nâu
  8. 灰色 huīsè: Màu xám
  9. 金色 jīnsè: Màu vàng kim
  10. 银色 yínsè: Màu bạc
  11. 粉红色 fěnhóngsè: Màu hồng
  12. 紫色 zǐsè : Màu đỏ tí
  13. 橙色 chéngsè: Màu cam

 

Contact Me on Zalo
0931.804.889