Tổng hợp hơn 50 từ vựng tiếng Trung dành cho mua sắm

Bạn cũng biết, việc mua bán trao đổi hàng hóa với đối tác Trung Quốc đã, đang và sẽ diễn ra khá nhộn nhịp đặc biệt là mua sắm online. Việc “bỏ túi” những từ vựng dành cho mua sắm, bán hàng bằng tiếng Trung sẽ vô cùng thuận lợi, phù hợp với các bạn mong muốn giao thương với các đối tác, thương gia người Trung Quốc.

Với những bạn có nhu cầu lên các trang thương mại điện tử săn hàng, thì 50 từ vựng sau đây chính là “chìa khóa” quan trọng giúp bạn có thể mua bán và giao dịch được hàng hóa. Bạn chỉ mất một khoảng thời gian nhỏ để thuộc lòng 50 từ vựng tiếng Trung sau đây thôi, những sẽ mang đến cho bạn những lợi ích vô cùng to lớn.

1. 网购 wǎnggòu: Mua sắm online/ mua trên mạng
2. 店铺 diànpù: Cửa hàng
3. 上新 shàng xīn: Hàng mới về
4. 预售 yù shòu: Bán trước ( thường bán giá ưu đãi)
5. 产品描述 chǎnpǐn miáoshù: Mô tả sản phẩm
6. 购物车 gòuwù chē: Giỏ hàng/ giỏ mua sắm
7. 加入购物车 jiārù gòuwù chē: Thêm vào giỏ hàng
8. 个人账户 gèrén zhànghù: Tài khoản cá nhân
9. 订单 dìngdān: Đơn đặt hàng, hóa đơn đặt hàng
10. 下订单 xià dìngdān: Lệnh đặt hàng
11. 订单状态 dìngdān zhuàngtài: Trạng thái đơn đặt hàng
12. 取消订单 qǔxiāo dìngdān: Hủy bỏ đơn đặt hàng
13. 继续购物 jìxù gòuwù: Tiếp tục mua hàng
14. 支付 zhīfù: Trả tiền, thanh toán
15. 充值 chōngzhí: Nạp tiền
16. 免邮费/包邮 miǎn yóufèi/bāo yóu: Miễn phí bưu điện/ bao phí bưu điện
17. 网店 wǎng diàn: Cửa hàng online
18. 客服人员 kèfù rényuán: nhân viên chăm sóc khách hàng
19. 包裹转发 bāoguǒ zhuǎnfā: Chuyển phát kiện hàng
20. 手续费 shǒuxù fèi: Phí thủ tục
21. 收取手续费 shōuqǔ shǒuxù fèi: Thu phí thủ tục
22. 商品分类 Shāngpǐn fēnlèi: Phân loại sản phẩm
23. 热卖商品 rèmài shāngpǐn: Hàng hóa bán chạy
24. 合并订单 hébìng dìngdān: Đơn đặt hàng tổng hợp
25. 跟踪包裹 gēnzōng bāoguǒ: Theo dõi gói hàng/ kiện hàng
26. 送货方式 sòng huò fāngshì: Phương thức chuyển hàng
27. 付款方式 fùkuǎn fāngshì: Phương thức thanh toán tiền
28. 退款 tuì kuǎn: Trả lại tiền
29. 退货 tuìhuò: trả lại hàng
30. 号码对照表 hàomǎ duìzhào biǎo: Bảng đối chiếu mã số
31. 客户评价 kèhù píngjià: Đánh giá của khách hàng
32. 折扣 zhékòu: Chiết khấu
33. 积分 jīfēn: Tích điểm
34. 优惠券 yōuhuì quàn: Phiếu ưu đãi
35. 活动 huódòng: Hoạt động/ khuyến mại
36. 打折 dǎzhé: Giảm giá
37. 甩货 shuǎi huò: Xả hàng
38. 特别推荐 tèbié tuījiàn: Giới thiệu sản phẩm đặc biệt
39. 在线客服 zàixiàn kèfù: Chăm sóc khách hàng trực tuyến
40. 联系方式 liánxì fāngshì: Phương thức liên hệ
41. 注册 zhùcè: Đăng kí
42. 登录 dēnglù: Đăng nhập
43. 物流追踪 wùliú zhuīzōng: Theo dõi hàng hóa
44. 订单管理 dìngdān guǎnlǐ: Quản lí đơn đặt hàng
45. 帮助中心 bāngzhù zhōngxīn: Trung tâm hỗ trợ khách hàng
46. 优惠 Yōuhuì: Ưu đãi
47. 信誉 xìnyù: Uy tín
48. 交易额 jiāoyì é: Số tiền giao dịch
49. 上架新品 shàngjià xīnpǐn: Sản phẩm mới về
50. 品质保证 pǐnzhí bǎozhèng: Đảm bảo chất lượng sản phẩm
51. 网上评价 wǎngshàng píngjià: Đánh giá trực tuyến
52. 评分 píngfēn: Điểm đánh giá
53. 包裹 bāoguǒ: Kiện hàng, gói hàng
54. 网名 wǎng míng: tên mạng, nick
55. 网上纠纷 wǎngshàng jiūfēn: Tranh chấp trên mạng

 

Để biết thêm thông tin chi tiết về Lớp học tại Sài Gòn Hoa Văn vui lòng click tại đây.

Nếu có gì cần trao đổi bạn vui lòng liên hệ với chúng tôi qua các địa chỉ sau nhé:

Số điện thoại: 0931.804.889 hoặc 0938.431.301

Email: saigonhoavan.tuvan@gmail.com

Để nhận được thêm nhiều bài học hay, bạn hãy truy cập fanpage: Học Tiếng Trung  

Contact Me on Zalo
0931.804.889